字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

危机

wēijī

khủng hoảng; tình thế nguy cấp

Gặp trong câu

市场危机来临时,集团先要保护主要业务和资本。

shìchǎng wēijī láilín shí jítuán xiān yào bǎohù zhǔyào yèwù hé zīběn

Khi khủng hoảng thị trường ập đến, tập đoàn trước hết phải bảo vệ hoạt động chính và vốn.

大家一起出力,企业才没有在危机中丧失最重要的客户。

dàjiā yìqǐ chūlì qǐyè cái méiyǒu zài wēijī zhōng sàngshī zuì zhòngyào de kèhù

Mọi người cùng góp sức nên doanh nghiệp mới không đánh mất khách hàng quan trọng nhất trong khủng hoảng.

Các chữ trong từ