字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

闻名

wénmíng

nổi tiếng; có tiếng

Gặp trong câu

除古建筑外,这个地方还因传统文化闻名,管理规定也很严。

chú gǔ jiànzhù wài zhè gè dìfang hái yīn chuántǒng wénhuà wénmíng guǎnlǐ guīdìng yě hěn yán

Ngoài kiến trúc cổ, nơi này còn nổi tiếng vì văn hóa truyền thống; các quy định quản lý cũng rất nghiêm.

Các chữ trong từ