字舟Zizhou
闻
Học chữ · Cấp 2

闻 / 聞

PinyinwénHán Việtvăn / vấn / vặn
Động từ

ngửi; nghe thấy

9 nétBộ 门Cấp 2Viết cấp 212 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 闻 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 闻

11 từ
新闻xīnwéntin tức
丑闻chǒuwénbê bối
传闻chuánwéntin đồn
绯闻fēiwénbê bối tình dục
闻名wénmíngnổi tiếng
耳闻目睹ěrwén-mùdǔchứng kiến trực tiếp
孤陋寡闻gūlòu-guǎwénthiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm
骇人听闻hàiréntīngwénsốc
举世闻名jǔshì-wénmíngnổi tiếng khắp thế giới
默默无闻mòmò-wúwénvô danh và không được biết đến; người ngoài cuộc không có tiếng tăm
远近闻名yuǎnjìn-wénmíngđược biết đến rộng rãi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 门 · 9 nét

门Bộ thủBộ số 169' trong hệ tra cứu Unicode.
闻Số nét9 nét.
聞phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.