字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

无疑

wúyí

không nghi ngờ gì; chắc chắn

Gặp trong câu

活动开始前举行了一个简单仪式,这一点无疑很重要。

huódòng kāishǐ qián jǔxíng le yī gè jiǎndān yíshì zhè yī diǎn wúyí hěn zhòngyào

Trước khi hoạt động bắt đầu đã diễn ra một nghi thức đơn giản; điểm này rõ ràng rất quan trọng.

Các chữ trong từ