字舟Zizhou
疑
Học chữ · Cấp 4

疑

PinyinyíHán Việtnghi

nghi ngờ; hoài nghi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 怀疑, 疑问, 无疑. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

14 nétBộ 疋Cấp 411 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 疑

11 từ
怀疑huáiyínghi ngờ (điều gì); hoài nghi
疑问yíwèncâu hỏi
无疑wúyíkhông nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
迟疑chíyído dự
可疑kěyíđáng ngờ
嫌疑xiányínghi ngờ
疑点yídiǎnđiểm nghi ngờ
疑惑yíhuònghi ngờ
疑虑yílǜdo dự
质疑zhìyíđặt câu hỏi
半信半疑bànxìn-bànyínửa tin nửa ngờ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 疋 · 14 nét

疋Bộ thủBộ số 103 trong hệ tra cứu Unicode.
疑Số nét14 nét.