Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 疑
怀疑nghi ngờ (điều gì); hoài nghi
疑问câu hỏi
无疑không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
迟疑do dự
可疑đáng ngờ
嫌疑nghi ngờ
疑点điểm nghi ngờ
疑惑nghi ngờ
疑虑do dự
质疑đặt câu hỏi
半信半疑nửa tin nửa ngờ
nghi ngờ; hoài nghi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 怀疑, 疑问, 无疑. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.