字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

武器

wǔqì

vũ khí

Gặp trong câu

就算发现武器或其他危险物体,也不要直接碰,要先用仪器检查。

jiùsuàn fāxiàn wǔqì huò qítā wēixiǎn wùtǐ yě bù yào zhíjiē pèng yào xiān yòng yíqì jiǎnchá

Cho dù phát hiện vũ khí hoặc vật thể nguy hiểm khác cũng không được chạm trực tiếp; phải dùng thiết bị kiểm tra trước.

Các chữ trong từ