字舟Zizhou
器
Học chữ · Cấp 3

器

PinyinqìHán Việtkhí

thiết bị · công cụ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 机器, 武器, 器官. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

16 nétBộ 口Cấp 3Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 器

12 từ
机器jī·qìmáy móc
武器wǔqìvũ khí
器官qìguān(sinh lý) cơ quan; bộ máy
充电器chōngdiànqìbộ sạc pin
机器人jī·qìrénngười máy; robot
电器diànqìthiết bị điện
仪器yíqìdụng cụ; thiết bị
热水器rèshuǐqìmáy nước nóng
瓷器cíqìđồ sứ
器材qìcáithiết bị
器械qìxièdụng cụ
乐器yuèqìnhạc cụ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 16 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
器Số nét16 nét.