Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 器
机器máy móc
武器vũ khí
器官(sinh lý) cơ quan; bộ máy
充电器bộ sạc pin
机器人người máy; robot
电器thiết bị điện
仪器dụng cụ; thiết bị
热水器máy nước nóng
瓷器đồ sứ
器材thiết bị
器械dụng cụ
乐器nhạc cụ
thiết bị · công cụ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 机器, 武器, 器官. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.