Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 武
武器vũ khí
武术võ thuật
武力lực lượng quân sự
武装vũ khí
核武器vũ khí hạt nhân
võ · quân sự
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 武器, 武术, 武力. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.