字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

喜事

xǐshì

việc vui; hỷ sự

Gặp trong câu

双方下单那天正好是老板家的喜事,大家都很高兴。

shuāngfāng xiàdān nà tiān zhènghǎo shì lǎobǎn jiā de xǐshì dàjiā dōu hěn gāoxìng

Ngày hai bên đặt hàng đúng lúc nhà ông chủ có việc vui nên mọi người đều rất vui.

Các chữ trong từ