字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

下单

xiàdān

đặt đơn; đặt hàng

Gặp trong câu

双方谈判前先确认贸易条件,避免为了赶时间就冒险下单。

shuāngfāng tánpàn qián xiān quèrèn màoyì tiáojiàn bìmiǎn wèile gǎn shíjiān jiù màoxiǎn xiàdān

Trước khi đàm phán, hai bên xác nhận điều kiện thương mại trước để tránh mạo hiểm đặt hàng chỉ vì muốn cho kịp thời gian.

双方下单那天正好是老板家的喜事,大家都很高兴。

shuāngfāng xiàdān nà tiān zhènghǎo shì lǎobǎn jiā de xǐshì dàjiā dōu hěn gāoxìng

Ngày hai bên đặt hàng đúng lúc nhà ông chủ có việc vui nên mọi người đều rất vui.

Các chữ trong từ