字舟Zizhou
单
Học chữ · Cấp 2

单 / 單

PinyindānHán Việtthiện / thiền / đan / đơn
Tính từ · Phó từ

đơn; riêng; chỉ

8 nétBộ 十Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 单 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 单

11 từ
菜单càidānthực đơn
单位dānwèiđơn vị; cơ quan/đơn vị công tác
名单míngdāndanh sách tên
单元dānyuánđơn vị (hình thành một thể)
简单jiǎndānđơn giản; không phức tạp
单纯dānchúnđơn giản
单调dāndiàođơn điệu
单独dāndúmột mình
单一dānyīđơn
单打dāndǎđánh đơn
单边dānbiānđơn phương
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 十 · 8 nét

十Bộ thủBộ số 24 trong hệ tra cứu Unicode.
单Số nét8 nét.
單phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.