字舟Zizhou
下
Học chữ · Cấp 1

下

PinyinxiàHán Việthạ / há
Danh từ · Động từLượng từ

dưới; xuống · lần; lượt (lượng từ cho động tác)

3 nétBộ 一Cấp 1Viết cấp 170 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

xiàDanh từ · Động từ · Cấp 1

dưới; xuống

xiàLượng từ · Cấp 2

lần; lượt (lượng từ cho động tác)

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 下

10 từ
楼下lóu xiàtầng dưới
下班xià∥bāntan làm
下边xiàbianphía dưới; bên dưới
下车xià chēxuống xe
下次xià cìlần tới
下课xià∥kètan học
下午xiàwǔbuổi chiều
下雨xià yǔtrời mưa
坐下zuò xiangồi xuống
一下儿yíxiàrmột chút; một lát
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 3 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
下Số nét3 nét.