字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

现存

xiàncún

hiện còn; hiện tồn tại

Gặp trong câu

专家正在探讨如何保护现存古建筑。

zhuānjiā zhèngzài tàntǎo rúhé bǎohù xiàncún gǔ jiànzhù

Các chuyên gia đang thảo luận sâu về cách bảo vệ những công trình cổ hiện còn.

Các chữ trong từ