字舟Zizhou
存
Học chữ · Cấp 3

存

PinyincúnHán Việttồn
Động từ

cất; lưu; gửi; tồn tại

6 nétBộ 子Cấp 3Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 存 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 存

10 từ
保存bǎocúnbảo tồn
存在cúnzàitồn tại
生存shēngcúntồn tại
存款cúnkuǎngửi tiền
储存chǔcúndự trữ
存放cúnfànggửi để lưu trữ
存心cúnxīncố ý
存折cúnzhésổ tiết kiệm
内存nèicúnbộ nhớ trong
幸存xìngcúnsống sót
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 子 · 6 nét

子Bộ thủBộ số 39 trong hệ tra cứu Unicode.
存Số nét6 nét.