字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

相等

xiāngděng

bằng nhau; tương đương về lượng

Gặp trong câu

两个班的人数相等。

liǎng gè bān de rénshù xiāngděng

Hai lớp có số người bằng nhau.

Các chữ trong từ