字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

新款

xīnkuǎn

mẫu mới; kiểu mới

Gặp trong câu

买新款手机后记得保留发票。

mǎi xīnkuǎn shǒujī hòu jìde bǎoliú fāpiào

Sau khi mua mẫu điện thoại mới nhớ giữ lại hóa đơn.

Các chữ trong từ