字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

血液

xuèyè

máu; huyết dịch

Gặp trong câu

这种药会抑制味觉,也会影响血液。

zhè zhǒng yào huì yìzhì wèijué yě huì yǐngxiǎng xuèyè

Loại thuốc này có thể ức chế vị giác và cũng ảnh hưởng đến máu.

Các chữ trong từ