Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 液
血液máu
输液truyền tĩnh mạch; được truyền IV
唾液nước bọt
液晶tinh thể lỏng
液体chất lỏng
chất lỏng · chất dịch
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 血液, 输液, 唾液. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.