他匆匆赶来,眼看会议就要开始了。
tā cōngcōng gǎn lái yǎnkàn huìyì jiù yào kāishǐ le
Anh ấy vội vã chạy tới khi cuộc họp sắp bắt đầu ngay trước mắt.
yǎnkàn
tā cōngcōng gǎn lái yǎnkàn huìyì jiù yào kāishǐ le
Anh ấy vội vã chạy tới khi cuộc họp sắp bắt đầu ngay trước mắt.
yǎnkàn tiān yào hēi le búguò wǒmen zhǔnbèi de hěn zú búbì zháojí
Trời sắp tối, nhưng chúng tôi chuẩn bị khá đầy đủ nên không cần vội.