字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

一贯

yíguàn

nhất quán; trước sau như một; xưa nay

Gặp trong câu

皮肤很痒,但他一贯很谨慎,没有随便吃药。

pífū hěn yǎng dàn tā yíguàn hěn jǐnshèn méiyǒu suíbiàn chī yào

Da rất ngứa, nhưng anh ấy trước giờ rất thận trọng nên không tùy tiện uống thuốc.

Các chữ trong từ