Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 贯
一贯nhất quán
贯彻thực hiện
贯穿chạy xuyên qua
贯通kết nối
xuyên qua · đi qua
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 一贯, 贯彻, 贯穿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.