字舟Zizhou
贯
Học chữ · Cấp 6

贯 / 貫

PinyinguànHán Việtquán

xuyên qua · đi qua

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 一贯, 贯彻, 贯穿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 贝Cấp 64 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 贯

4 từ
一贯yíguànnhất quán
贯彻guànchèthực hiện
贯穿guànchuānchạy xuyên qua
贯通guàntōngkết nối
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 8 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
贯Số nét8 nét.
貫phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.