字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

以免

yǐmiǎn

để tránh; để khỏi

Gặp trong câu

做面包前先把面粉放好,以免它变湿。

zuò miànbāo qián xiān bǎ miànfěn fàng hǎo yǐmiǎn tā biàn shī

Trước khi làm bánh mì, hãy cất bột mì cẩn thận để tránh bị ẩm.

Các chữ trong từ