字舟Zizhou
免
Học chữ · Cấp 4

免

PinyinmiǎnHán Việtmiễn / vấn
Động từ

miễn cho ai

7 nétBộ 儿Cấp 4Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 免 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 免

11 từ
避免bìmiǎnngăn chặn
免费miǎn∥fèimiễn phí
难免nánmiǎnkhó tránh
不免bùmiǎnkhông thể tránh khỏi
免得miǎndeđể không phải; để tránh
罢免bàmiǎncách chức
减免jiǎnmiǎngiảm hoặc miễn
免除miǎnchúngăn chặn
免疫miǎnyìmiễn dịch
免职miǎn∥zhícách chức
未免wèimiǎnkhông tránh khỏi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 儿 · 7 nét

儿Bộ thủBộ số 10 trong hệ tra cứu Unicode.
免Số nét7 nét.