字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

引发

yǐnfā

gây ra; dẫn phát

Gặp trong câu

这个决定引发了新的讨论。

zhè gè juédìng yǐnfā le xīn de tǎolùn

Quyết định này đã gây ra một cuộc thảo luận mới.

Các chữ trong từ