字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

隐私

yǐnsī

đời tư; quyền riêng tư

Gặp trong câu

采访时要尊重个人隐私,不能随便把私人信息告诉别人。

cǎifǎng shí yào zūnzhòng gèrén yǐnsī bù néng suíbiàn bǎ sīrén xìnxī gàosu biérén

Khi phỏng vấn phải tôn trọng quyền riêng tư cá nhân, không được tùy tiện nói thông tin riêng cho người khác.

Các chữ trong từ