字舟Zizhou
隐
Học chữ · Cấp 6

隐 / 隱

PinyinyǐnHán Việtẩn / ấn

bí mật; ẩn; giấu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 隐藏, 隐私, 隐蔽. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 阜Cấp 610 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 隐

10 từ
隐藏yǐncángche giấu
隐私yǐnsībí mật
隐蔽yǐnbìche giấu
隐患yǐnhuànnguy hiểm tiềm ẩn
隐瞒yǐnmánche giấu
隐情yǐnqíngđiều gì đó muốn giữ bí mật
隐身yǐnshēnẩn mình
隐形yǐnxíngvô hình
隐性yǐnxìngẩn, tiềm ẩn
隐约yǐnyuēmơ hồ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 11 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
隐Số nét11 nét.
隱phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.