字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

勇于

yǒngyú

dám; can đảm làm; mạnh dạn

Gặp trong câu

众所周知,他之所以成功,是因为一直勇于承担责任。

zhòngsuǒzhōuzhī tā zhīsuǒyǐ chénggōng shì yīnwèi yìzhí yǒngyú chéngdān zérèn

Ai cũng biết anh ấy thành công là vì luôn dám gánh vác trách nhiệm.

Các chữ trong từ