字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

欲望

yùwàng

ham muốn; dục vọng

Gặp trong câu

人的欲望太多,也不一定更幸福。

rén de yùwàng tài duō yě bù yídìng gèng xìngfú

Con người có quá nhiều ham muốn cũng chưa chắc hạnh phúc hơn.

Các chữ trong từ