Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 欲
食欲sự thèm ăn
欲望khát khao; mong muốn; ham muốn
随心所欲theo đuổi mong muốn trong tim
摇摇欲坠lung lay
khao khát · thèm muốn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 食欲, 欲望, 随心所欲. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.