字舟Zizhou
欲
Học chữ · Cấp 6

欲 / 慾

PinyinyùHán Việtdục

khao khát · thèm muốn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 食欲, 欲望, 随心所欲. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 欠Cấp 64 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 欲

4 từ
食欲shíyùsự thèm ăn
欲望yùwàngkhát khao; mong muốn; ham muốn
随心所欲suíxīnsuǒyùtheo đuổi mong muốn trong tim
摇摇欲坠yáoyáo-yùzhuìlung lay
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 欠 · 11 nét

欠Bộ thủBộ số 76 trong hệ tra cứu Unicode.
欲Số nét11 nét.
慾phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.