字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

乐器

yuèqì

nhạc cụ

Gặp trong câu

故事里的王子会演奏几种乐器。

gùshi lǐ de wángzǐ huì yǎnzòu jǐ zhǒng yuèqì

Hoàng tử trong câu chuyện biết chơi vài loại nhạc cụ.

这位指挥先检查每件乐器,再开始排练。

zhè wèi zhǐhuī xiān jiǎnchá měi jiàn yuèqì zài kāishǐ páiliàn

Vị nhạc trưởng này kiểm tra từng nhạc cụ trước rồi mới bắt đầu tập.

Các chữ trong từ