字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

灾害

zāihài

thiên tai; tai họa

Gặp trong câu

洪水来得很快,这场灾害给当地人带来了巨大损失。

hóngshuǐ lái de hěn kuài zhè chǎng zāihài gěi dāngdì rén dài lái le jùdà sǔnshī

Lũ đến rất nhanh; thiên tai này gây thiệt hại lớn cho người dân địa phương.

救灾队先按严重程度给灾害分级,再安排人员和设备。

jiùzāi duì xiān àn yánzhòng chéngdù gěi zāihài fēnjí zài ānpái rényuán hé shèbèi

Đội cứu trợ trước hết phân cấp thiên tai theo mức độ nghiêm trọng, rồi bố trí nhân lực và thiết bị.

Các chữ trong từ