字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

灾难

zāinàn

thảm họa; tai nạn lớn

Gặp trong câu

灾难以后,大家没有失去信心,一起想办法战胜困难。

zāinàn yǐhòu dàjiā méiyǒu shīqù xìnxīn yìqǐ xiǎng bànfǎ zhànshèng kùnnan

Sau thảm họa, mọi người không mất niềm tin và cùng tìm cách vượt qua khó khăn.

Các chữ trong từ