字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

赞赏

zànshǎng

tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao

Gặp trong câu

工厂改进工序后,成本下降,老板很赞赏这个办法。

gōngchǎng gǎijìn gōngxù hòu chéngběn xiàjiàng lǎobǎn hěn zànshǎng zhè gè bànfǎ

Sau khi nhà máy cải tiến công đoạn, chi phí giảm xuống nên ông chủ rất tán thưởng cách làm này.

他的言语很简单,却得到大家的赞赏。

tā de yányǔ hěn jiǎndān què dédào dàjiā de zànshǎng

Lời nói của anh ấy rất giản dị nhưng lại nhận được sự tán thưởng của mọi người.

Các chữ trong từ