字舟Zizhou
赏
Học chữ · Cấp 4

赏 / 賞

PinyinshǎngHán Việtthưởng
Động từ

thưởng; ban thưởng; thưởng thức/ngắm

12 nétBộ 贝Cấp 4Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 赏 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 赏

4 từ
赞赏zànshǎngngưỡng mộ
欣赏xīnshǎngthưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ
观赏guānshǎngngắm nghía; thưởng thức
鉴赏jiànshǎngthưởng thức
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 12 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
赏Số nét12 nét.
賞phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.