字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

遭遇

zāoyù

gặp phải; trải qua; cảnh ngộ/biến cố

Gặp trong câu

团队遭遇了不少困难,好不容易才完成任务。

tuánduì zāoyù le bù shǎo kùnnan hǎo bù róngyì cái wánchéng rènwu

Nhóm gặp không ít khó khăn và mãi mới hoàn thành nhiệm vụ.

Các chữ trong từ