字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

噪声

zàoshēng

tiếng ồn

Gặp trong câu

这个城市减少噪声,让居民感受到更多关怀。

zhè gè chéngshì jiǎnshǎo zàoshēng ràng jūmín gǎnshòu dào gèng duō guānhuái

Thành phố này giảm tiếng ồn để cư dân cảm nhận được nhiều sự quan tâm hơn.

Các chữ trong từ