Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 噪
噪声tiếng ồn
噪音tiếng ầm ĩ
tạo ra tiếng ồn ầm ĩ · hót hoặc kêu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 噪声, 噪音. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.