字舟Zizhou
噪
Học chữ · Cấp 7-9

噪

PinyinzàoHán Việttáo

tạo ra tiếng ồn ầm ĩ · hót hoặc kêu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 噪声, 噪音. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

16 nétBộ 口Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 噪

2 từ
噪声zàoshēngtiếng ồn
噪音zàoyīntiếng ầm ĩ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 16 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
噪Số nét16 nét.