字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

造型

zàoxíng

tạo hình; kiểu dáng; hình thức thiết kế

Gặp trong câu

这个产品的造型很特别,并以一个城市的名字命名。

zhè gè chǎnpǐn de zàoxíng hěn tèbié bìng yǐ yī gè chéngshì de míngzi mìngmíng

Kiểu dáng của sản phẩm này rất đặc biệt và được đặt tên theo tên của một thành phố.

Các chữ trong từ