字舟Zizhou
型
Học chữ · Cấp 4

型

PinyinxíngHán Việthình
Danh từ

loại; kiểu; mẫu

9 nétBộ 土Cấp 419 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 型 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 型

11 từ
大型dàxínglớn
典型diǎnxínghình mẫu
类型lèixíngloại; kiểu; loại hình
模型móxíngmô hình
小型xiǎoxíngquy mô nhỏ
新型xīnxíngloại mới; kiểu mới
型号xínghàomẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất)
造型zàoxíngtạo mẫu; tạo hình
车型chēxíngmẫu xe
成型chéngxíngđược định hình
发型fàxíngkiểu tóc; mẫu tóc; tóc tai
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 9 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
型Số nét9 nét.