字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

占比

zhànbǐ

tỷ lệ chiếm; phần trăm chiếm

Gặp trong câu

这个项目的支出占比下降了,变化幅度不算大。

zhè gè xiàngmù de zhīchū zhànbǐ xiàjiàng le biànhuà fúdù bù suàn dà

Tỷ lệ chi của dự án đã giảm, biên độ thay đổi không lớn.

Các chữ trong từ