字舟Zizhou
比
Học chữ · Cấp 1

比

PinyinbǐHán Việttỉ / bỉ / bí / bì / tỷ
Giới từ · Động từ

hơn; so với; so sánh

4 nétBộ 比Cấp 1Viết cấp 121 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 比 như một từ

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 比

11 từ
比如bǐrúví dụ như; chẳng hạn
比如说bǐrú shuōví dụ
比较bǐjiàoso sánh; khá; tương đối
比例bǐlìtỷ lệ
比赛bǐsàicuộc thi
相比xiāngbǐso sánh
比分bǐfēntỷ số
对比duìbǐso sánh
比方bǐfangphép loại suy
比重bǐzhòngtỉ trọng
比起bǐqǐso với
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 比 · 4 nét

比Bộ thủBộ số 81 trong hệ tra cứu Unicode.
比Số nét4 nét.