字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

占据

zhànjù

chiếm; chiếm giữ; chiếm dụng

Gặp trong câu

手机占据了他太多时间,他决定少看一小时。

shǒujī zhànjù le tā tài duō shíjiān tā juédìng shǎo kàn yī xiǎoshí

Điện thoại chiếm quá nhiều thời gian của anh ấy, nên anh ấy quyết định xem ít đi một giờ.

Các chữ trong từ