字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

阵雨

zhènyǔ

mưa rào

Gặp trong câu

阵雨过后天空出现了彩虹。

zhènyǔ guò hòu tiānkōng chūxiàn le cǎihóng

Sau cơn mưa rào, cầu vồng xuất hiện trên trời.

Các chữ trong từ