字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

只得

zhǐdé

đành phải; chỉ còn cách

Gặp trong câu

天气异常冷,大伙儿只得提前回家。

tiānqì yìcháng lěng dàhuǒr zhǐdé tíqián huí jiā

Thời tiết lạnh bất thường nên mọi người đành phải về nhà sớm.

Các chữ trong từ