字舟Zizhou
只
Học chữ · Cấp 2

只

Pinyinzhǐ / zhīHán Việtchỉ / chích
Phó từLượng từ

chỉ; chỉ có · lượng từ cho chim, một số động vật và đồ vật

5 nétBộ 口Cấp 2Viết cấp 212 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

zhǐPhó từ · Cấp 2

chỉ; chỉ có

zhīLượng từ · Cấp 3

lượng từ cho chim, một số động vật và đồ vật

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 只

10 từ
只能zhǐ néngchỉ có thể
只要zhǐyàochỉ cần
只好zhǐhǎokhông còn lựa chọn nào khác ngoài…; đành phải; bị buộc phải
只是zhǐshìchỉ; chỉ là; không gì ngoài
只有zhǐyǒuchỉ có …
只见zhǐ jiànnhìn thấy lặp đi lặp lại
只不过zhǐbúguòchỉ
船只chuánzhītàu
只得zhǐdékhông có cách nào khác ngoài; đành phải
只顾zhǐgùchỉ mải mê
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 5 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
只Số nét5 nét.