字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

指示

zhǐshì

chỉ dẫn; chỉ thị; ra chỉ dẫn

Gặp trong câu

所有机动车都要服从现场指挥,并按照工作人员的指示通行。

suǒyǒu jīdòngchē dōu yào fúcóng xiànchǎng zhǐhuī bìng ànzhào gōngzuò rényuán de zhǐshì tōngxíng

Tất cả xe cơ giới phải tuân theo sự điều phối tại hiện trường và đi theo chỉ dẫn của nhân viên.

Các chữ trong từ