字舟Zizhou
示
Học chữ · Cấp 2

示

PinyinshìHán Việtthị / kì

chỉ ra · bày tỏ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 表示, 显示, 暗示. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 示Cấp 2Viết cấp 218 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 示

12 từ
表示biǎoshì(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy
显示xiǎnshìhiển thị
暗示ànshìgợi ý; đề nghị
示范shìfàntrình diễn
提示tíshìchỉ ra
展示zhǎnshìtiết lộ; trưng bày; trình diễn
指示zhǐshìchỉ ra
标示biāoshìchỉ ra
出示chūshìđưa ra
告示gàoshithông báo
公示gōngshìthông báo công khai
揭示jiēshìcho thấy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 示 · 5 nét

示Bộ thủBộ số 113 trong hệ tra cứu Unicode.
示Số nét5 nét.