Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 示
表示(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy
显示hiển thị
暗示gợi ý; đề nghị
示范trình diễn
提示chỉ ra
展示tiết lộ; trưng bày; trình diễn
指示chỉ ra
标示chỉ ra
出示đưa ra
告示thông báo
公示thông báo công khai
揭示cho thấy
chỉ ra · bày tỏ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 表示, 显示, 暗示. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.