字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

智力

zhìlì

trí lực; trí thông minh

Gặp trong câu

人工智能可以处理大量数据,但不能代替人的智力判断。

réngōng zhìnéng kěyǐ chǔlǐ dàliàng shùjù dàn bù néng dàitì rén de zhìlì pànduàn

Trí tuệ nhân tạo có thể xử lý lượng lớn dữ liệu nhưng không thể thay thế phán đoán bằng trí tuệ con người.

Các chữ trong từ