字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

终点

zhōngdiǎn

điểm cuối; đích đến

Gặp trong câu

天气晴朗,队伍很团结,有序地向终点前进。

tiānqì qínglǎng duìwu hěn tuánjié yǒuxù de xiàng zhōngdiǎn qiánjìn

Trời quang đãng, đoàn người rất đoàn kết và tiến về đích một cách trật tự.

比赛一直进行到下午五点为止,大家到终点后才休息。

bǐsài yìzhí jìnxíng dào xiàwǔ wǔ diǎn wéizhǐ dàjiā dào zhōngdiǎn hòu cái xiūxi

Cuộc thi kéo dài đến năm giờ chiều; mọi người chỉ nghỉ sau khi tới đích.

Các chữ trong từ