字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

众人

zhòngrén

mọi người; đám đông

Gặp trong câu

众人看了那个设计以后意见不同,有人喜欢,有人觉得太复杂。

zhòngrén kàn le nà gè shèjì yǐhòu yìjiàn bù tóng yǒu rén xǐhuan yǒu rén juéde tài fùzá

Mọi người có ý kiến khác nhau sau khi xem thiết kế đó: có người thích, có người thấy quá phức tạp.

Các chữ trong từ